Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bridé
01
được thắng cương, có dây cương
qui porte un bridon, c'est-à-dire un équipement pour contrôler un animal, souvent un cheval
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
bridé
giống đực số nhiều
bridés
giống cái số ít
bridée
giống cái số nhiều
bridées
Các ví dụ
L' animal bridé avançait lentement sur le sentier.
Con vật bị bịt mõm tiến chậm dọc theo lối đi.
02
bị hạn chế, bị kiềm chế
qui est limité dans ses actions, ses mouvements ou ses possibilités ; contenu ou retenu
Các ví dụ
La circulation a été bridée à cause des manifestations.
Giao thông đã bị hạn chế do các cuộc biểu tình.



























