bridé
bridé
bʁide
bride
brimébradébrodébrisé

Định nghĩa và ý nghĩa của "bridé"trong tiếng Pháp

01

được thắng cương, có dây cương

qui porte un bridon, c'est-à-dire un équipement pour contrôler un animal, souvent un cheval 
bridé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
bridé
giống đực số nhiều
bridés
giống cái số ít
bridée
giống cái số nhiều
bridées
Các ví dụ
Le cheval bridé attendait patiemment dans l'écurie. 

Con ngựa bị cương kiên nhẫn chờ đợi trong chuồng.

02

bị hạn chế, bị kiềm chế

qui est limité dans ses actions, ses mouvements ou ses possibilités ; contenu ou retenu 
bridé definition and meaning
Các ví dụ
Son enthousiasme était bridé par la peur de l'échec. 

Sự nhiệt tình của anh ấy bị kìm hãm bởi nỗi sợ thất bại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng