le bricolage
Pronunciation
/bʀikɔlaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bricolage"trong tiếng Pháp

Le bricolage
[gender: masculine]
01

tự làm, sửa chữa tự làm

activité consistant à faire des réparations ou améliorations mineures soi-même
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bricolages
Các ví dụ
Elle a réparé l' étagère avec un peu de bricolage.
Cô ấy đã sửa cái kệ với một chút tự làm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng