Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
baliser
01
đánh dấu, khoanh vùng
marquer un chemin ou une zone avec des signaux
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
balise
ngôi thứ nhất số nhiều
balisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
baliserai
hiện tại phân từ
balisant
quá khứ phân từ
balisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
balisions
Các ví dụ
Les randonneurs ont balisé le sentier pour éviter de se perdre.
Những người đi bộ đường dài đã đánh dấu đường mòn để tránh bị lạc.



























