appliquer
Pronunciation
/aplike/

Định nghĩa và ý nghĩa của "appliquer"trong tiếng Pháp

appliquer
01

áp dụng, bôi

mettre une chose sur une autre, en la posant ou en l'étalant
appliquer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
applique
ngôi thứ nhất số nhiều
appliquons
ngôi thứ nhất thì tương lai
appliquerai
hiện tại phân từ
appliquant
quá khứ phân từ
appliqué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
appliquions
Các ví dụ
Il applique la peinture avec un pinceau.
Anh ấy áp dụng sơn bằng cọ.
02

áp dụng

faire fonctionner une règle, une méthode ou une décision
appliquer definition and meaning
Các ví dụ
Le professeur applique une nouvelle méthode.
Giáo viên áp dụng một phương pháp mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng