Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'alibi
01
lý do, cái cớ
excuse pour justifier une absence
Các ví dụ
" J' avais un rendez-vous " est son alibi favori.
"Tôi có một cuộc hẹn" là lý do yêu thích của anh ta.
02
bằng chứng ngoại phạm, chứng cớ vắng mặt
preuve qu'une personne était ailleurs au moment d'un crime
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
alibis
Các ví dụ
Son alibi a été confirmé par des images de surveillance.
Bằng chứng ngoại phạm của anh ta đã được xác nhận bởi cảnh quay giám sát.



























