Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abîmé
01
bị hư hỏng, bị hư hại
qui est endommagé, détérioré ou en mauvais état
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus abîmé
so sánh hơn
plus abîmé
có thể phân cấp
giống đực số ít
abîmé
giống đực số nhiều
abîmés
giống cái số ít
abîmée
giống cái số nhiều
abîmées
Các ví dụ
Le livre est abîmé après toutes ces années.
Cuốn sách đã hư hỏng sau tất cả những năm tháng này.



























