abîmé
Pronunciation
/abime/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abîmé"trong tiếng Pháp

abîmé
01

bị hư hỏng, bị hư hại

qui est endommagé, détérioré ou en mauvais état
abîmé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus abîmé
so sánh hơn
plus abîmé
có thể phân cấp
giống đực số ít
abîmé
giống đực số nhiều
abîmés
giống cái số ít
abîmée
giống cái số nhiều
abîmées
Các ví dụ
Les fruits sont abîmés par la pluie.
Trái cây bị hư hỏng do mưa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng