abîmé
ab
abɪ
abi
îmé
me
me
abîmer

Định nghĩa và ý nghĩa của "abîmé"trong tiếng Pháp

abîmé
01

bị hư hỏng, bị hư hại

qui est endommagé, détérioré ou en mauvais état 
abîmé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus abîmé
so sánh hơn
plus abîmé
có thể phân cấp
giống đực số ít
abîmé
giống đực số nhiều
abîmés
giống cái số ít
abîmée
giống cái số nhiều
abîmées
Các ví dụ
Le livre est abîmé après toutes ces années. 

Cuốn sách đã hư hỏng sau tất cả những năm tháng này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng