abstinent
abstinent
apstinɑ̃
apstinaa
nectarinelimousineballerinechristine

Định nghĩa và ý nghĩa của "abstinent"trong tiếng Pháp

abstinent
01

kiêng khem, tiết chế

qui renonce volontairement à une substance ou une activité 
abstinent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus abstinent
so sánh hơn
plus abstinent
có thể phân cấp
giống đực số ít
abstinent
giống đực số nhiều
abstinents
giống cái số ít
abstinente
giống cái số nhiều
abstinentes
Các ví dụ
Il est abstinent et ne boit jamais d'alcool. 

Anh ấy kiêng khem và không bao giờ uống rượu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng