el parado
Pronunciation
/paɾˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parado"trong tiếng Tây Ban Nha

El parado
01

người thất nghiệp

persona que no tiene trabajo y está en búsqueda de empleo
el parado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parados
Các ví dụ
El número de parados ha disminuido.
Số lượng người thất nghiệp đã giảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng