la parada
pa
pa
pa
ra
ˈɾa
ra
da
ða
dha
patada

Định nghĩa và ý nghĩa của "parada"trong tiếng Tây Ban Nha

La parada
01

trạm dừng

lugar donde un vehículo se detiene para que los pasajeros suban o bajen 
la parada definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
paradas
Các ví dụ
La parada del autobús está cerca de mi casa. 

Trạm dừng xe buýt gần nhà tôi.

02

pha cứu, cứu bóng

una estadística que acredita al lanzador que mantiene la ventaja 
Các ví dụ
El cerrador consiguió su parada número 30. 

Người ghi bàn thắng quyết định đã có được pha cứu thua thứ 30 của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng