Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La paradoja
01
nghịch lý
idea o situación que parece contradictoria pero puede contener una verdad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
paradojas
Các ví dụ
El filósofo explicó la paradoja de la libertad y el destino.
Nhà triết học đã giải thích nghịch lý của tự do và số phận.



























