la paradoja
pa
pa
pa
ra
ɾa
ra
do
ˈðo
dho
ja
xa
kha
hojasoja

Định nghĩa và ý nghĩa của "paradoja"trong tiếng Tây Ban Nha

La paradoja
01

nghịch lý

idea o situación que parece contradictoria pero puede contener una verdad 
la paradoja definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
paradojas
Các ví dụ
La paradoja moral plantea dilemas difíciles de resolver. 

Nghịch lý đạo đức đặt ra những tình huống khó xử khó giải quyết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng