la paradoja
Pronunciation
/pˌaɾaðˈoxa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paradoja"trong tiếng Tây Ban Nha

La paradoja
01

nghịch lý

idea o situación que parece contradictoria pero puede contener una verdad
la paradoja definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
paradojas
Các ví dụ
El filósofo explicó la paradoja de la libertad y el destino.
Nhà triết học đã giải thích nghịch lý của tự do và số phận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng