Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La parada
01
trạm dừng
lugar donde un vehículo se detiene para que los pasajeros suban o bajen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
paradas
Các ví dụ
En esta parada bajan muchos estudiantes.
Tại trạm dừng này, nhiều sinh viên xuống xe.
02
pha cứu, cứu bóng
una estadística que acredita al lanzador que mantiene la ventaja
Các ví dụ
Logró la parada en una situación difícil.
Anh ấy đã thực hiện pha cứu thua trong một tình huống khó khăn.



























