Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La parada
01
trạm dừng
lugar donde un vehículo se detiene para que los pasajeros suban o bajen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
paradas
Các ví dụ
La parada del autobús está cerca de mi casa.
Trạm dừng xe buýt gần nhà tôi.
02
pha cứu, cứu bóng
una estadística que acredita al lanzador que mantiene la ventaja
Các ví dụ
El cerrador consiguió su parada número 30.
Người ghi bàn thắng quyết định đã có được pha cứu thua thứ 30 của mình.



























