el parabrisas
Pronunciation
/pˌaɾaβɾˈisas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parabrisas"trong tiếng Tây Ban Nha

El parabrisas
01

kính chắn gió

cristal grande delante de un coche que protege del viento y la lluvia
el parabrisas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
parabrisas
Các ví dụ
El parabrisas se rompió con una piedra.
Kính chắn gió bị vỡ do một hòn đá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng