el par
par
paɾ
par
pasarpagar

Định nghĩa và ý nghĩa của "par"trong tiếng Tây Ban Nha

El par
01

cặp, đôi

dos cosas iguales que se usan juntas o forman un conjunto 
el par definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pares
Các ví dụ
Compré un par de zapatos nuevos. 

Tôi đã mua một đôi giày mới.

02

một đôi, một bài poker gồm hai lá bài cùng hạng

una mano de póker que consiste en dos cartas del mismo rango 
Các ví dụ
Solo tengo un par de sietes, no es una mano muy fuerte. 

Tôi chỉ có một đôi bảy, đây không phải là một bộ bài mạnh.

03

par, điểm chuẩn

el número estándar de golpes para completar un hoyo 
Các ví dụ
Terminó el hoyo con par. 

Anh ấy đã hoàn thành lỗ với par.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng