Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El par
01
cặp, đôi
dos cosas iguales que se usan juntas o forman un conjunto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pares
Các ví dụ
Compré un par de zapatos nuevos.
Tôi đã mua một đôi giày mới.
02
một đôi, một bài poker gồm hai lá bài cùng hạng
una mano de póker que consiste en dos cartas del mismo rango
Các ví dụ
Solo tengo un par de sietes, no es una mano muy fuerte.
Tôi chỉ có một đôi bảy, đây không phải là một bộ bài mạnh.
03
par, điểm chuẩn
el número estándar de golpes para completar un hoyo
Các ví dụ
Terminó el hoyo con par.
Anh ấy đã hoàn thành lỗ với par.



























