Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El par
01
cặp, đôi
dos cosas iguales que se usan juntas o forman un conjunto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pares
Các ví dụ
Un par de amigos vinieron a visitarme.
Một cặp bạn bè đã đến thăm tôi.
02
một đôi, một bài poker gồm hai lá bài cùng hạng
una mano de póker que consiste en dos cartas del mismo rango
Các ví dụ
Hizo un par de ases en el preflop y subió la apuesta.
Anh ấy có một đôi át trên preflop và tăng cược.
03
par, điểm chuẩn
el número estándar de golpes para completar un hoyo
Các ví dụ
Un birdie es un golpe menos que el par.
Một birdie là một cú đánh ít hơn par.



























