Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ensimismamiento
01
sự đắm chìm, sự tập trung vào bản thân
estado de concentración intensa en los propios pensamientos o actividades , sin prestar atención al entorno
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Estaba en un profundo ensimismamiento mientras escribía su diario.
Anh ấy đang trong trạng thái ensimismamiento sâu sắc khi viết nhật ký.



























