el ensimismamiento
Pronunciation
/ˌɛnsimˌismamjˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ensimismamiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El ensimismamiento
01

sự đắm chìm, sự tập trung vào bản thân

estado de concentración intensa en los propios pensamientos o actividades, sin prestar atención al entorno
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El ensimismamiento del artista se reflejaba en su obra.
Sự tự kỷ của nghệ sĩ được phản ánh trong tác phẩm của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng