Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enseñar
[past form: enseñé][present form: enseño]
01
dạy, giảng dạy
mostrar o explicar algo para que otra persona lo aprenda
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
enseño
ngôi thứ ba số ít
enseña
hiện tại phân từ
enseñando
quá khứ đơn
enseñé
quá khứ phân từ
enseñado
Các ví dụ
¿ Puedes enseñarme a usar esta computadora?
Dạy có nghĩa là chỉ hoặc giải thích điều gì đó để người khác học được. Bạn có thể dạy tôi cách sử dụng máy tính này không?



























