Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ensayo
[gender: masculine]
01
tiểu luận, luận văn
texto escrito en el que se desarrolla un tema con ideas y argumentos propios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ensayos
Các ví dụ
El profesor corrigió los ensayos de los estudiantes.
Giáo viên đã sửa các bài luận của học sinh.
02
buổi diễn tập
práctica previa de una obra, actuación o presentación para prepararla
Các ví dụ
Asistí al ensayo de la orquesta.
Tôi đã tham dự buổi tập của dàn nhạc.



























