Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ensalada
[gender: feminine]
01
sa lát
plato frío hecho principalmente de verduras, que se puede acompañar con aderezos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ensaladas
Các ví dụ
Me gusta comer la ensalada antes del plato principal.
Tôi thích ăn salad trước món chính.
02
sự hỗn loạn, sự lộn xộn
situación de confusión o desorden
Các ví dụ
El vuelo se canceló por una ensalada en las reservas.
Chuyến bay bị hủy do một món salad trong các đặt chỗ.



























