el enroque
en
ɛn
en
ro
ˈro
ro
que
ke
ke
enfoque

Định nghĩa và ý nghĩa của "enroque"trong tiếng Tây Ban Nha

El enroque
01

nhập thành, nhập thành ngắn/nhập thành dài

un movimiento especial en el ajedrez donde el rey se mueve dos casillas hacia una torre y esa torre salta al lado opuesto del rey 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
enroques
Các ví dụ
El enroque largo es menos común pero igual de importante. 

Nhập thành dài ít phổ biến hơn nhưng cũng quan trọng không kém.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng