reinar
Pronunciation
/reɪnˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reinar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

trị vì, cai trị

ejercer el poder soberano, como un monarca
reinar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
reino
ngôi thứ ba số ít
reina
hiện tại phân từ
reinando
quá khứ đơn
reinó
quá khứ phân từ
reinado
Các ví dụ
La reina reinó por más de cincuenta años.
Nữ hoàng trị vì hơn năm mươi năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng