rehogado
Pronunciation
/rˌeoɣˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rehogado"trong tiếng Tây Ban Nha

rehogado
01

xào, rán sơ

que ha sido cocinado con un poco de aceite o grasa hasta estar tierno y dorado
rehogado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más rehogado
so sánh hơn
más rehogado
có thể phân cấp
giống đực số ít
rehogado
giống đực số nhiều
rehogados
giống cái số ít
rehogada
giống cái số nhiều
rehogadas
Các ví dụ
El arroz rehogado es la base para muchas recetas.
Cơm xào là cơ sở cho nhiều công thức nấu ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng