la realización
rea
ˌrea
rea
li
li
li
za
θa
tha
ción
ˈθjɔn
thyawn

Định nghĩa và ý nghĩa của "realización"trong tiếng Tây Ban Nha

La realización
01

sự thực hiện, sự hoàn thành

la sensación de satisfacción y logro que proviene de alcanzar el potencial, los objetivos o los deseos personales 
la realización definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La realización personal es más importante que el éxito material. 

Sự hoàn thiện bản thân quan trọng hơn thành công vật chất.

02

thực hiện, sản xuất

proceso de creación y producción de una obra audiovisual o escénica 
Các ví dụ
La realización de la película duró tres años. 

Việc thực hiện bộ phim kéo dài ba năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng