Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La realización
01
sự thực hiện, sự hoàn thành
la sensación de satisfacción y logro que proviene de alcanzar el potencial, los objetivos o los deseos personales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La sensación de realización al terminar el proyecto fue inmensa.
Cảm giác thực hiện khi hoàn thành dự án là rất lớn.
02
thực hiện, sản xuất
proceso de creación y producción de una obra audiovisual o escénica
Các ví dụ
La empresa se encarga de la realización de documentales.
Công ty đảm nhận việc thực hiện các bộ phim tài liệu.



























