la realización
Pronunciation
/rˌealˌiθaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "realización"trong tiếng Tây Ban Nha

La realización
01

sự thực hiện, sự hoàn thành

la sensación de satisfacción y logro que proviene de alcanzar el potencial, los objetivos o los deseos personales
la realización definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La sensación de realización al terminar el proyecto fue inmensa.
Cảm giác thực hiện khi hoàn thành dự án là rất lớn.
02

thực hiện, sản xuất

proceso de creación y producción de una obra audiovisual o escénica
Các ví dụ
La empresa se encarga de la realización de documentales.
Công ty đảm nhận việc thực hiện các bộ phim tài liệu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng