Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La realidad
[gender: feminine]
01
thực tế, hiện thực
lo que existe o sucede de manera verdadera y concreta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
realidades
Các ví dụ
La situación económica refleja la realidad del país.
Tình hình kinh tế phản ánh thực tế của đất nước.
Cây Từ Vựng
realidad
alidad



























