realizar
Pronunciation
/rˌealiθˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "realizar"trong tiếng Tây Ban Nha

realizar
01

thực hiện, tiến hành

ejecutar o llevar a cabo una acción, tarea o proyecto
realizar definition and meaning
example
Các ví dụ
El cirujano realizó la operación con cuidado.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca phẫu thuật một cách cẩn thận.
02

thực hiện

convertirse en realidad o cumplirse un deseo, plan o sueño
example
Các ví dụ
Mis planes se realizaron tal como los imaginé.
Kế hoạch của tôi đã thực hiện đúng như tôi tưởng tượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store