Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
realizar
01
thực hiện, tiến hành
ejecutar o llevar a cabo una acción, tarea o proyecto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
realizo
ngôi thứ ba số ít
realiza
hiện tại phân từ
realizando
quá khứ đơn
realizó
quá khứ phân từ
realizado
Các ví dụ
El cirujano realizó la operación con cuidado.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện ca phẫu thuật một cách cẩn thận.
02
thực hiện
convertirse en realidad o cumplirse un deseo, plan o sueño
Các ví dụ
Mis planes se realizaron tal como los imaginé.
Kế hoạch của tôi đã thực hiện đúng như tôi tưởng tượng.



























