destripar
dest
ˈdest
dest
ri
ɾi
ri
par
paɾ
par
destapardestrozar

Định nghĩa và ý nghĩa của "destripar"trong tiếng Tây Ban Nha

destripar
01

mổ bụng lấy ruột, lấy nội tạng

abrir el vientle de un animal para sacar las tripas 
destripar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
destripo
ngôi thứ ba số ít
destripa
hiện tại phân từ
destripando
quá khứ đơn
destripó
quá khứ phân từ
destripado
Các ví dụ
El pescador destripó la lubina en el muelle. 

Người đánh cá mổ bụng con cá vược trên bến tàu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng