destripar
Pronunciation
/dˌestɾipˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "destripar"trong tiếng Tây Ban Nha

destripar
01

mổ bụng lấy ruột, lấy nội tạng

abrir el vientle de un animal para sacar las tripas
destripar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
destripo
ngôi thứ ba số ít
destripa
hiện tại phân từ
destripando
quá khứ đơn
destripó
quá khứ phân từ
destripado
Các ví dụ
Mi abuela me enseñó a destripar los pollos con cuidado.
Bà tôi đã dạy tôi cách mổ bụng gà cẩn thận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng