destrozado

Định nghĩa và ý nghĩa của "destrozado"trong tiếng Tây Ban Nha

destrozado
01

vỡ vụn, tan nát

roto en muchos pedazos o muy dañado físicamente
destrozado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más destrozado
so sánh hơn
más destrozado
có thể phân cấp
giống đực số ít
destrozado
giống đực số nhiều
destrozados
giống cái số ít
destrozada
giống cái số nhiều
destrozadas
Các ví dụ
El cuadro tenía el marco destrozado.
Bức tranh có khung bị phá hủy.
02

tan nát, đau khổ tột cùng

emocionalmente devastado, con el corazón roto por una pena profunda
Các ví dụ
El equipo perdió el campeonato y los jugadores estaban destrozados.
Đội đã thua chức vô địch và các cầu thủ tan nát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng