Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
destrozado
01
vỡ vụn, tan nát
roto en muchos pedazos o muy dañado físicamente
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más destrozado
so sánh hơn
más destrozado
có thể phân cấp
giống đực số ít
destrozado
giống đực số nhiều
destrozados
giống cái số ít
destrozada
giống cái số nhiều
destrozadas
Các ví dụ
El jarrón cayó al suelo y quedó destrozado.
Chiếc bình rơi xuống sàn và bị vỡ nát.
02
tan nát, đau khổ tột cùng
emocionalmente devastado, con el corazón roto por una pena profunda
Các ví dụ
Estaba destrozado tras la muerte de su perro.
Anh ấy đã tan nát sau cái chết của con chó của mình.



























