Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
destrozar
01
phá hoại
dañar o romper algo de manera violenta y deliberada, causando gran destrucción
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
destrozo
ngôi thứ ba số ít
destroza
hiện tại phân từ
destrozando
quá khứ đơn
destrozó
quá khứ phân từ
destrozado
Các ví dụ
Durante la protesta, algunos manifestantes destrozaron el mobiliario urbano.
Trong cuộc biểu tình, một số người biểu tình đã phá hủy đồ đạc đô thị.



























