el tono
to
ˈto
to
no
no
no
tontotorno

Định nghĩa và ý nghĩa của "tono"trong tiếng Tây Ban Nha

El tono
01

cao độ, tông

altura de un sonido que determina si es grave o agudo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tonos
Các ví dụ
La cantante tiene un tono muy alto. 

Ca sĩ có một tông rất cao.

02

tông màu

un color al que se le ha añadido gris para alterar su intensidad o brillo 
Các ví dụ
Mezclar un color con gris crea un tono más sutil y sofisticado. 

Trộn một màu với màu xám tạo ra một tông tinh tế và tinh xảo hơn.

03

tông, bậc

la distancia entre dos notas musicales 
Các ví dụ
Entre do y re hay un tono entero. 

Giữa do và re có một nốt nguyên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng