Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tomografía
[gender: feminine]
01
chụp cắt lớp, chụp CT
técnica médica que produce imágenes en cortes del interior del cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tomografías
Các ví dụ
Me hicieron una tomografía para examinar el cerebro.
Tôi đã được chụp chụp cắt lớp để kiểm tra não.



























