la tomografía
Pronunciation
/tˌomɔɣɾafˈia/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tomografía"trong tiếng Tây Ban Nha

La tomografía
[gender: feminine]
01

chụp cắt lớp, chụp CT

técnica médica que produce imágenes en cortes del interior del cuerpo
la tomografía definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tomografías
Các ví dụ
Me hicieron una tomografía para examinar el cerebro.
Tôi đã được chụp chụp cắt lớp để kiểm tra não.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng