manejar

Định nghĩa và ý nghĩa của "manejar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

lái, điều khiển

conducir un vehículo
manejar definition and meaning
Các ví dụ
Manejar de noche puede ser peligroso si hay poca luz.
Lái xe ban đêm có thể nguy hiểm nếu có ít ánh sáng.
02

quản lý, điều hành

administrar o supervisar algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
manejo
ngôi thứ ba số ít
maneja
hiện tại phân từ
manejando
quá khứ đơn
manejó
quá khứ phân từ
manejado
Các ví dụ
Aprendió a manejar sus finanzas personales.
Anh ấy đã học cách quản lý tài chính cá nhân của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng