el mandato
man
man
man
da
ˈda
da
to
to
to
alegatosensatosilbatoformato

Định nghĩa và ý nghĩa của "mandato"trong tiếng Tây Ban Nha

El mandato
01

ủy nhiệm, mệnh lệnh

una orden oficial o instrucción que debe ser obedecida 
el mandato definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mandatos
Các ví dụ
Recibieron el mandato de evacuar la zona. 

Họ nhận được ủy nhiệm để sơ tán khu vực.

02

nhiệm kỳ, thời hạn cầm quyền

la autoridad y el período para gobernar dado a un político o gobierno electo 
el mandato definition and meaning
Các ví dụ
El pueblo renovó su mandato. 

Người dân đã gia hạn nhiệm kỳ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng