Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mandato
01
ủy nhiệm, mệnh lệnh
una orden oficial o instrucción que debe ser obedecida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mandatos
Các ví dụ
Recibieron el mandato de evacuar la zona.
Họ nhận được ủy nhiệm để sơ tán khu vực.
02
nhiệm kỳ, thời hạn cầm quyền
la autoridad y el período para gobernar dado a un político o gobierno electo
Các ví dụ
El pueblo renovó su mandato.
Người dân đã gia hạn nhiệm kỳ của mình.



























