mandar
Pronunciation
/mandˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mandar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

ra lệnh, chỉ huy

dar una orden a alguien
mandar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
mando
ngôi thứ ba số ít
manda
hiện tại phân từ
mandando
quá khứ đơn
mandé
quá khứ phân từ
mandado
Các ví dụ
El profesor mandó silencio en clase.
Giáo viên ra lệnh im lặng trong lớp.
02

gửi, chuyển

enviar algo o a alguien a un lugar
mandar definition and meaning
Các ví dụ
Nos mandaron una carta desde Perú.
Họ đã gửi cho chúng tôi một lá thư từ Peru.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng