Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La manga
01
tay áo, tay áo
parte de una prenda que cubre total o parcialmente el brazo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mangas
Các ví dụ
La camisa tiene una manga larga y cómoda.
Chiếc áo sơ mi có một tay áo dài và thoải mái.
02
manga
historieta o cómic de origen japonés
Các ví dụ
Me gusta leer manga durante mi tiempo libre.
Tôi thích đọc manga trong thời gian rảnh.



























