Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El liderazgo
01
lãnh đạo
capacidad de guiar, influir o dirigir a un grupo de personas
Các ví dụ
Ella demostró gran liderazgo durante la crisis.
Cô ấy đã thể hiện khả năng lãnh đạo tuyệt vời trong cuộc khủng hoảng.
02
vị trí dẫn đầu
posición de ventaja o superioridad en un grupo, competencia o mercado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Alcanzar el liderazgo requiere esfuerzo constante.
Đạt được vị trí lãnh đạo đòi hỏi nỗ lực không ngừng.



























