el lienzo
lien
ˈljen
lyen
zo
θo
tho
comienzo

Định nghĩa và ý nghĩa của "lienzo"trong tiếng Tây Ban Nha

El lienzo
01

vải bạt

tela tensada sobre un marco que se usa para pintar 
el lienzo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lienzos
Các ví dụ
El pintor comenzó una nueva obra en un lienzo blanco. 

Họa sĩ bắt đầu một tác phẩm mới trên một lienzo trắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng