Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lila
[gender: feminine]
01
tử đinh hương
un arbusto con flores violetas o blancas muy aromáticas
Các ví dụ
El aroma de la lila llena todo el patio.
Hương thơm của hoa tử đinh hương tràn ngập cả sân.
lila
01
màu hoa tử đinh hương, tím nhạt
de un un color violeta claro y suave, como el de la flor
Các ví dụ
Las luces de la ciudad tenían un tono lila por la noche.
Ánh đèn thành phố có tông màu tím nhạt vào ban đêm.



























