la lila

Định nghĩa và ý nghĩa của "lila"trong tiếng Tây Ban Nha

La lila
[gender: feminine]
01

tử đinh hương

un arbusto con flores violetas o blancas muy aromáticas
la lila definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lilas
Các ví dụ
El aroma de la lila llena todo el patio.
Hương thơm của hoa tử đinh hương tràn ngập cả sân.
01

màu hoa tử đinh hương, tím nhạt

de un un color violeta claro y suave, como el de la flor
lila definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más lila
so sánh hơn
más lila
có thể phân cấp
giống đực số ít
lila
giống đực số nhiều
lilas
giống cái số ít
lila
giống cái số nhiều
lilas
Các ví dụ
Las luces de la ciudad tenían un tono lila por la noche.
Ánh đèn thành phố có tông màu tím nhạt vào ban đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng