el liderazgo
li
li
li
de
ðe
dhe
raz
ˈɾaθ
rath
go
ɣo
gho
rasgo

Định nghĩa và ý nghĩa của "liderazgo"trong tiếng Tây Ban Nha

El liderazgo
01

lãnh đạo

capacidad de guiar, influir o dirigir a un grupo de personas 
el liderazgo definition and meaning
Các ví dụ
Su liderazgo inspira a todo el equipo. 

Khả năng lãnh đạo của anh ấy truyền cảm hứng cho toàn bộ đội.

02

vị trí dẫn đầu

posición de ventaja o superioridad en un grupo, competencia o mercado 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El equipo consiguió el liderazgo en la liga. 

Đội đã đạt được vị trí dẫn đầu trong giải đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng