fiero
fie
ˈfje
fye
ro
ɾo
ro
fuero

Định nghĩa và ý nghĩa của "fiero"trong tiếng Tây Ban Nha

01

dữ dội, hung bạo

que actúa con fuerza o violencia 
fiero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más fiero
so sánh hơn
más fiero
có thể phân cấp
giống đực số ít
fiero
giống đực số nhiều
fieros
giống cái số ít
fiera
giống cái số nhiều
fieras
Các ví dụ
El viento fiero derribó varios árboles. 

Cơn gió dữ dội đã quật đổ nhiều cây.

02

dữ tợn, hung dữ

que es salvaje o agresivo, especialmente un animal 
fiero definition and meaning
Các ví dụ
El león es un animal fiero de la sabana. 

Sư tử là một loài động vật hung dữ của thảo nguyên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng