Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
figurado
01
bóng bẩy
que no es literal, sino simbólico o metafórico
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más figurado
so sánh hơn
más figurado
có thể phân cấp
giống đực số ít
figurado
giống đực số nhiều
figurados
giống cái số ít
figurada
giống cái số nhiều
figuradas
Các ví dụ
Las expresiones figuradas pueden ser difíciles de entender.
Các biểu thức ẩn dụ có thể khó hiểu.



























