fijo
Pronunciation
/fˈixo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fijo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

cố định, lâu dài

que es permanente y no cambia con el tiempo
fijo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más fijo
so sánh hơn
más fijo
có thể phân cấp
giống đực số ít
fijo
giống đực số nhiều
fijos
giống cái số ít
fija
giống cái số nhiều
fijas
Các ví dụ
Busco una relación fija y duradera.
Tôi đang tìm kiếm một mối quan hệ ổn định và lâu dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng