Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fiero
01
dữ dội, hung bạo
que actúa con fuerza o violencia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más fiero
so sánh hơn
más fiero
có thể phân cấp
giống đực số ít
fiero
giống đực số nhiều
fieros
giống cái số ít
fiera
giống cái số nhiều
fieras
Các ví dụ
El viento fiero derribó varios árboles.
Cơn gió dữ dội đã quật đổ nhiều cây.
02
dữ tợn, hung dữ
que es salvaje o agresivo, especialmente un animal
Các ví dụ
El león es un animal fiero de la sabana.
Sư tử là một loài động vật hung dữ của thảo nguyên.



























