desatar
de
de
de
sa
sa
sa
tar
ˈtar
tar
delatar

Định nghĩa và ý nghĩa của "desatar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

cởi, tháo

soltar algo que estaba atado o sujeto 
desatar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
desato
ngôi thứ ba số ít
desata
hiện tại phân từ
desatando
quá khứ đơn
desató
quá khứ phân từ
desatado
Các ví dụ
Desató los cordones de sus zapatos. 

Cởi dây giày của anh ấy.

02

kích hoạt, châm ngòi

provocar o iniciar algo, generalmente una reacción intensa o conflictiva 
desatar definition and meaning
Các ví dụ
La noticia desató protestas en toda la ciudad. 

Tin tức kích động các cuộc biểu tình khắp thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng