Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
desatar
01
cởi, tháo
soltar algo que estaba atado o sujeto
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
desato
ngôi thứ ba số ít
desata
hiện tại phân từ
desatando
quá khứ đơn
desató
quá khứ phân từ
desatado
Các ví dụ
El marinero desató las velas del barco.
Thủy thủ cởi những cánh buồm của con tàu.
02
kích hoạt, châm ngòi
provocar o iniciar algo, generalmente una reacción intensa o conflictiva
Các ví dụ
La crisis financiera desató el pánico en los mercados.
Cuộc khủng hoảng tài chính đã kích hoạt sự hoảng loạn trên thị trường.



























