Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El combate
01
trận chiến
enfrentamiento entre dos personas o grupos, generalmente armado o físico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
combates
Các ví dụ
El piloto murió en combate durante la guerra.
Phi công đã chết trong trận chiến trong chiến tranh.
02
trận đấu, cuộc chiến
un enfrentamiento físico estructurado y reglamentado entre dos competidores
Các ví dụ
El próximo combate estelar será entre el campeón y el retador principal.
Trận đấu chính tiếp theo sẽ diễn ra giữa nhà vô địch và đối thủ hàng đầu.



























