Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El coma
01
dấu phẩy
signo de puntuación que indica una pausa breve en una oración
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comas
Các ví dụ
Pon una coma después de esta palabra.
Đặt một dấu phẩy sau từ này.
02
hôn mê
estado de inconsciencia profunda en el que una persona no responde a estímulos
Các ví dụ
El paciente está en coma después del accidente.
Bệnh nhân đang trong tình trạng hôn mê sau tai nạn.



























