Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El coma
01
dấu phẩy
signo de puntuación que indica una pausa breve en una oración
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comas
Các ví dụ
Olvidé la coma en esa frase y cambió el significado.
Tôi đã quên dấu phẩy trong câu đó và nó đã thay đổi ý nghĩa.
02
hôn mê
estado de inconsciencia profunda en el que una persona no responde a estímulos
Các ví dụ
El coma puede durar días, semanas o meses.
Hôn mê có thể kéo dài nhiều ngày, nhiều tuần hoặc nhiều tháng.



























